Mỗi ngày một từ - Papperskorg
- Nhật Tâm

- Aug 5
- 2 min read
Papperskorg: thùng rác giấy; là vật dụng dùng để bỏ giấy, tài liệu hoặc rác nhỏ trong nhà, văn phòng, trường học hoặc nơi công cộng. Từ này có thể chỉ cả loại thùng rác thông thường (chưa phân loại) hoặc loại dành riêng cho giấy tái chế, tùy theo ngữ cảnh.
Papper: giấy; chất liệu được dùng để viết, in hoặc gói đồ, thường có nguồn gốc từ gỗ.
Korg: giỏ, thùng; vật chứa để đựng đồ vật, có thể làm từ nhựa, kim loại hoặc vật liệu tự nhiên.

5 ví dụ sử dụng từ này trong tiếng Thụy Điển
Släng inte gamla papper på golvet – använd papperskorgen.
Klassrummet har en papperskorg i varje hörn.
Jag tömde papperskorgen innan jag gick hem.
Biblioteket uppmuntrar besökare att återvinna papper via papperskorgarna.
Den gröna papperskorgen är för återvinning.
Cách từ này được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển:Papperskorg là vật dụng không thể thiếu trong các môi trường làm việc, học tập và công cộng ở Thụy Điển. Từ này thường thấy trên nhãn phân loại rác, giúp phân biệt giữa rác tái chế được và không tái chế được. Thụy Điển có hệ thống quản lý rác nghiêm ngặt, nên việc sử dụng papperskorg đúng cách là một phần trong giáo dục ý thức bảo vệ môi trường từ nhỏ.
5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt
Släng inte gamla papper på golvet – använd papperskorgen.
(Đừng vứt giấy cũ xuống sàn – hãy dùng thùng rác giấy.)
Klassrummet har en papperskorg i varje hörn.
(Mỗi góc lớp học đều có một thùng rác giấy.)
Jag tömde papperskorgen innan jag gick hem.
(Tôi đã đổ thùng rác giấy trước khi về nhà.)
Biblioteket uppmuntrar besökare att återvinna papper via papperskorgarna.
(Thư viện khuyến khích khách dùng các thùng rác giấy để tái chế giấy.)
Den gröna papperskorgen är för återvinning.
(Thùng rác giấy màu xanh dùng để tái chế.)
Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!
Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Học tiếng Thụy Điển








Comments