Mỗi ngày một từ: Bästavän
- Nhật Tâm

- Oct 21
- 2 min read
Bästavän: bạn thân nhất; là người bạn gần gũi nhất trong cuộc sống của ai đó – người chia sẻ bí mật, vui buồn, hỗ trợ tinh thần và đồng hành lâu dài. Từ này mang tính chất tình cảm mạnh mẽ, biểu thị mối quan hệ đặc biệt và sự tin cậy.
Bästa: tốt nhất; hình thức so sánh cao nhất của “bra” (tốt), chỉ mức độ ưu tiên hoặc giá trị cao nhất.
Vän: bạn; người có quan hệ gần gũi, thân thiết và chia sẻ với nhau trong cuộc sống.

5 ví dụ sử dụng từ này trong tiếng Thụy Điển
Min bästavän och jag har känt varandra sedan barndomen.
Hon berättar alltid sina hemligheter för sin bästavän.
En bästavän stöttar dig även när livet är tufft.
Jag träffade min bästavän på universitetet.
De reste tillsammans över hela Europa som bästavänner.
Cách từ này được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển:Bästavän xuất hiện phổ biến trong văn hóa nói và viết, đặc biệt khi miêu tả tình bạn sâu sắc. Trong mạng xã hội, người Thụy Điển thường gọi người thân thiết là “bästavän” thay vì chỉ “vän”, để thể hiện tình cảm đặc biệt. Từ này cũng thường xuất hiện trong sách dành cho thiếu niên, nhật ký, blog cá nhân, và lời chúc như “Grattis till min bästavän!”. Ngoài ra, trẻ em hay viết “du är min bästavän” trong thư hoặc thiệp như một cách bày tỏ tình bạn.
5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt
Min bästavän och jag har känt varandra sedan barndomen.
(Tôi và bạn thân nhất của mình đã quen nhau từ thời thơ ấu.)
Hon berättar alltid sina hemligheter för sin bästavän.
(Cô ấy luôn kể những bí mật của mình cho bạn thân nhất.)
En bästavän stöttar dig även när livet är tufft.
(Một người bạn thân sẽ ủng hộ bạn ngay cả khi cuộc sống trở nên khó khăn.)
Jag träffade min bästavän på universitetet.
(Tôi đã gặp người bạn thân nhất của mình ở trường đại học.)
De reste tillsammans över hela Europa som bästavänner.
(Họ đã cùng nhau du lịch khắp châu Âu như những người bạn thân nhất.)
Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!
Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Tiếng Thụy Điển- Mỗi Ngày Một Từ








Comments