top of page

Julia och Sofia pratar om framtiden

Đọc Hiểu

A2

từ

Câu hỏi

5

Thời gian

5

​phút 

Đáp án và Giải thích
1. Đáp án: b
• Giải thích: Bài đọc mở đầu bằng việc Julia đang ngồi ở thư viện.
• Trích dẫn: "Julia sitter på biblioteket och studerar."
2. Đáp án: c
• Giải thích: Sofia mô tả công việc của mình là gấp quần áo, giúp khách hàng và đứng quầy thu ngân.
• Trích dẫn: "Jag viker kläder, hjälper kunder att hitta rätt storlek och ibland får jag stå i kassan."
3. Đáp án: c
• Giải thích: Sofia nói rằng cuối tuần đông khách nên căng thẳng, nhưng nhờ vậy thời gian trôi nhanh.
• Trích dẫn: "Det är ganska mycket folk på helgerna, så det blir stressigt, men tiden går fort."
4. Đáp án: a
• Giải thích: Sofia nhận xét sếp rất tốt bụng và đồng nghiệp thì vui tính.
• Trích dẫn: "Min chef är väldigt snäll och mina kollegor är roliga."
5. Đáp án: b
• Giải thích: Sofia hứa sẽ hỏi sếp về việc làm cho Julia vào ngày mai.
• Trích dẫn: "Jag kan prata med min chef imorgon."

Câu hỏi :

2001_A1 bai 1_Bing.jpg

Fråga 1: Var träffas Julia och Sofia?
a. På en restaurang
b. På biblioteket
c. På tågstationen
d. I en klädbutik
Fråga 2: Vad gör Sofia på sitt nya jobb?
a. Hon lagar mat och diskar
b. Hon städar biblioteket
c. Hon viker kläder och hjälper kunder
d. Hon kör lastbil
Fråga 3: Vad tycker Sofia om att jobba på helgerna?
a. Det är tråkigt
b. Det är lugnt och skönt
c. Det är stressigt, men tiden går fort
d. Hon gillar det inte alls
Fråga 4: Vad säger Sofia om sina kollegor?
a. De är roliga
b. De är stressade
c. De är elaka
d. Hon känner dem inte
Fråga 5: Vad ska Sofia göra imorgon?
a. Hon ska sluta på jobbet
b. Hon ska prata med sin chef om Julia
c. Hon ska studera historia
d. Hon ska handla kläder

Đáp án (nhấn Read More)

Đáp án và Giải thích 1. Đáp án: b •Giải thích: Bài đọc mở đầu bằng việc Julia đang ngồi ở thư viện. •Trích dẫn: "Julia sitter på biblioteket och studerar." 2. Đáp án: c •Giải thích: Sofia mô tả công việc của mình là gấp quần áo, giúp khách hàng và đứng quầy thu ngân. •Trích dẫn: "Jag viker kläder, hjälper kunder att hitta rätt storlek och ibland får jag stå i kassan." 3. Đáp án: c •Giải thích: Sofia nói rằng cuối tuần đông khách nên căng thẳng, nhưng nhờ vậy thời gian trôi nhanh. •Trích dẫn: "Det är ganska mycket folk på helgerna, så det blir stressigt, men tiden går fort." 4. Đáp án: a •Giải thích: Sofia nhận xét sếp rất tốt bụng và đồng nghiệp thì vui tính. •Trích dẫn: "Min chef är väldigt snäll och mina kollegor är roliga." 5. Đáp án: b •Giải thích: Sofia hứa sẽ hỏi sếp về việc làm cho Julia vào ngày mai. •Trích dẫn: "Jag kan prata med min chef imorgon."
bottom of page