top of page

Mỗi ngày một từ: Fusklappar

Fusklappar: phao thi / tài liệu gian lận  Từ này được sử dụng để diễn tả những mảnh giấy nhỏ hoặc ghi chú mà học sinh lén mang vào phòng thi để gian lận. Nó mang sắc thái tiêu cực, thường xuất hiện trong ngữ cảnh giáo dục, kiểm tra và các cuộc thảo luận về đạo đức học đường.

  • Fusk: gian lận – chỉ hành vi không trung thực, vi phạm quy định

  • Lappar: mảnh giấy – chỉ vật nhỏ, thường là giấy ghi chú hoặc giấy vụn

Mỗi ngày một từ: Fusklappar


5 ví dụ sử dụng Fusklappar trong tiếng Thụy Điển

  1. Läraren hittade flera Fusklappar under provet.

  2. Att använda Fusklappar kan leda till avstängning från skolan.

  3. Eleven gömde sina Fusklappar i pennfodralet.

  4. Skolan har infört strängare regler mot Fusklappar.

  5. Hon erkände att hon hade skrivit Fusklappar kvällen innan provet.


Cách Fusklappar được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển  

Từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về giáo dục, trong quy định thi cử của trường học, hoặc trong các bài báo nói về gian lận học đường. Nó cũng được dùng trong giao tiếp giữa giáo viên và học sinh khi nhắc nhở hoặc xử lý vi phạm.


5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt

  1. Läraren hittade flera Fusklappar under provet.

    (Giáo viên đã tìm thấy nhiều phao thi trong lúc kiểm tra.)

  2. Att använda Fusklappar kan leda till avstängning från skolan.

    (Sử dụng phao thi có thể dẫn đến bị đình chỉ học.)

  3. Eleven gömde sina Fusklappar i pennfodralet.

    (Học sinh giấu phao thi trong hộp bút.)

  4. Skolan har infört strängare regler mot Fusklappar.

    (Trường đã ban hành quy định nghiêm ngặt hơn đối với việc sử dụng phao thi.)

  5. Hon erkände att hon hade skrivit Fusklappar kvällen innan provet.

    (Cô ấy thừa nhận đã viết phao thi vào tối trước ngày kiểm tra.)


Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!

Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Tiếng Thụy Điển- Mỗi Ngày Một Từ

 
 
 

Comments


bottom of page