Mỗi ngày một từ: Nyrenoverad
- Nhật Tâm

- Oct 10
- 2 min read
Nyrenoverad: Mới được cải tạo / mới được sửa sang lại Từ này được sử dụng để mô tả một không gian, công trình hoặc vật dụng vừa được tu sửa, nâng cấp hoặc làm mới. Nó thường xuất hiện trong ngữ cảnh bất động sản, quảng cáo nhà cửa, hoặc mô tả nội thất. Sắc thái tích cực, gợi cảm giác mới mẻ, sạch sẽ và hiện đại.
Ny: Mới – tính từ chỉ sự mới mẻ, chưa qua sử dụng hoặc vừa hoàn thành.
Renoverad: Được cải tạo – dạng quá khứ của động từ "renovera", nghĩa là sửa chữa, nâng cấp, làm mới.

5 ví dụ sử dụng Nyrenoverad trong tiếng Thụy Điển
Lägenheten är nyrenoverad och har ett modernt kök.
Vi flyttade in i ett nyrenoverad hus förra månaden.
Den nyrenoverad badrummet har både dusch och badkar.
Hotellet erbjuder nyrenoverad rum med utsikt över havet.
Efter månader av arbete är nu kontoret helt nyrenoverad.
Cách Nyrenoverad được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển
Từ này rất phổ biến trong lĩnh vực bất động sản, quảng cáo nhà đất, khách sạn và nội thất. Người Thụy Điển thường chú trọng đến chất lượng không gian sống, nên việc cải tạo và làm mới là điều thường thấy. "Nyrenoverad" thường được dùng để thu hút người mua hoặc khách thuê bằng cách nhấn mạnh sự mới mẻ và tiện nghi.
5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt
Lägenheten är nyrenoverad och har ett modernt kök.
(Căn hộ mới được cải tạo và có một nhà bếp hiện đại.)
Vi flyttade in i ett nyrenoverad hus förra månaden.
(Chúng tôi đã chuyển vào một ngôi nhà mới được sửa sang lại tháng trước.)
Den nyrenoverad badrummet har både dusch och badkar.
(Phòng tắm mới được cải tạo có cả vòi sen và bồn tắm.)
Hotellet erbjuder nyrenoverad rum med utsikt över havet.
(Khách sạn cung cấp phòng mới được sửa sang lại với tầm nhìn ra biển.)
Efter månader av arbete är nu kontoret helt nyrenoverad.
(Sau nhiều tháng làm việc, văn phòng giờ đã được cải tạo hoàn toàn.)
Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!
Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Tiếng Thụy Điển- Mỗi Ngày Một Từ








Comments