top of page

Mỗi ngày một từ - Överskott

Överskott: thặng dư, phần dư thừa; là thuật ngữ dùng để mô tả lượng vượt quá mức cần thiết hoặc mong muốn, thường trong lĩnh vực kinh tế, tài chính hoặc năng lượng.

  • Över: vượt trên, quá mức; dùng để chỉ sự vượt quá giới hạn, số lượng hoặc mức độ.

  • Skott: bắn ra, phát ra; trong từ ghép này mang nghĩa tượng trưng, chỉ lượng được "tạo ra" hay sinh ra vượt mức.

Mỗi ngày một từ - Överskott

5 ví dụ sử dụng từ này trong tiếng Thụy Điển

  1. Företaget redovisade ett stort överskott förra kvartalet.

  2. Ett överskott av energi kan lagras för senare användning.

  3. Vi har ett överskott av tomater efter skörden.

  4. Kommunen har ett budgetmässigt överskott i år.

  5. Överskottet från försäljningen går till välgörenhet.


Cách từ này được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển:Överskott là từ thường xuyên xuất hiện trong báo cáo kinh tế, nông nghiệp, và năng lượng. Trong doanh nghiệp, överskott biểu thị lợi nhuận hoặc tài sản dư sau khi trừ chi phí. Trong đời sống hàng ngày, từ này được dùng khi nói về thực phẩm, năng lượng hoặc ngân sách còn dư để sử dụng cho mục đích khác như quyên góp, tiết kiệm hay tái chế.


5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt

  1. Företaget redovisade ett stort överskott förra kvartalet.

    (Công ty đã báo cáo một khoản thặng dư lớn trong quý trước.)

  2. Ett överskott av energi kan lagras för senare användning.

    (Một lượng dư năng lượng có thể được lưu trữ để sử dụng sau.)

  3. Vi har ett överskott av tomater efter skörden.

    (Chúng tôi có dư thừa cà chua sau vụ thu hoạch.)

  4. Kommunen har ett budgetmässigt överskott i år.

    (Năm nay thành phố có thặng dư ngân sách.)

  5. Överskottet från försäljningen går till välgörenhet.

    (Phần lợi nhuận dư từ việc bán hàng sẽ được dùng cho từ thiện.)


Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!

Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Học tiếng Thụy Điển

 
 
 

Comments


bottom of page