Mỗi ngày một từ: Butiksbiträde
- Nhật Tâm

- Oct 21
- 2 min read
Butiksbiträde: nhân viên bán hàng; là người làm việc trong cửa hàng, đảm nhiệm việc phục vụ khách hàng, sắp xếp hàng hóa, thanh toán và giữ gìn trật tự tại nơi bán. Từ này thường dùng trong lĩnh vực bán lẻ như tiệm thực phẩm, cửa hàng thời trang hoặc hiệu sách.
Butik: cửa hàng; nơi bán lẻ sản phẩm, từ thực phẩm đến quần áo hoặc đồ gia dụng.
Biträde: trợ lý, người hỗ trợ; trong ngữ cảnh này chỉ người làm việc giúp đỡ hoặc phục vụ khách hàng tại cửa hàng.

5 ví dụ sử dụng từ này trong tiếng Thụy Điển
Hon jobbar som butiksbiträde på mataffären i centrum.
Ett vänligt butiksbiträde hjälpte mig hitta rätt storlek.
Sommarjobb som butiksbiträde är vanligt bland unga.
Butiksbiträdet ställde varorna på hyllan med omsorg.
Jag har erfarenhet som butiksbiträde från flera olika butiker.
Cách từ này được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển:Butiksbiträde là một nghề phổ biến trong ngành bán lẻ và dịch vụ ở Thụy Điển. Công việc này thường yêu cầu kỹ năng giao tiếp, khả năng làm việc nhóm và xử lý tình huống nhanh. Người lao động trẻ thường bắt đầu sự nghiệp tại vị trí này như công việc mùa hè hoặc bán thời gian. Từ này xuất hiện trong tin tuyển dụng, hợp đồng lao động, và bảng mô tả công việc ở các chuỗi cửa hàng như ICA, H&M, Clas Ohlson.
5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt
Hon jobbar som butiksbiträde på mataffären i centrum.
(Cô ấy làm nhân viên bán hàng tại cửa hàng thực phẩm ở trung tâm.)
Ett vänligt butiksbiträde hjälpte mig hitta rätt storlek.
(Một nhân viên bán hàng thân thiện đã giúp tôi tìm đúng cỡ.)
Sommarjobb som butiksbiträde är vanligt bland unga.
(Công việc mùa hè là nhân viên bán hàng rất phổ biến với giới trẻ.)
Butiksbiträdet ställde varorna på hyllan med omsorg.
(Nhân viên bán hàng sắp xếp hàng hóa lên kệ một cách cẩn thận.*)
Jag har erfarenhet som butiksbiträde från flera olika butiker.
(Tôi có kinh nghiệm làm nhân viên bán hàng ở nhiều cửa hàng khác nhau.)
Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!
Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Tiếng Thụy Điển- Mỗi Ngày Một Từ








Comments