Mỗi ngày một từ: Arbetsgivare
- Nhật Tâm

- Oct 21
- 2 min read
Arbetsgivare: người sử dụng lao động; là cá nhân, tổ chức hoặc công ty có quyền tuyển dụng, trả lương và quản lý người lao động. Từ này đóng vai trò trung tâm trong mối quan hệ lao động, gắn liền với hợp đồng lao động, trách nhiệm pháp lý và quyền lợi phúc lợi.
Arbete: công việc; hoạt động có mục đích tạo ra giá trị hoặc thu nhập, có thể là trí tuệ hoặc tay chân.
Givare: người trao, người cung cấp; trong ngữ cảnh này ám chỉ người trao cơ hội làm việc và trả thù lao.

5 ví dụ sử dụng từ này trong tiếng Thụy Điển
Min arbetsgivare erbjuder friskvårdsbidrag till alla anställda.
En god arbetsgivare ger sina medarbetare möjlighet att utvecklas.
Det är viktigt att ha bra kommunikation med sin arbetsgivare.
Vid sjukdom måste man meddela sin arbetsgivare så snart som möjligt.
Jag fick ett bra intryck av arbetsgivaren under intervjun.
Cách từ này được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển:Arbetsgivare là một khái niệm quan trọng trong xã hội Thụy Điển – nơi có hệ thống lao động minh bạch và quy định rõ ràng. Các arbetsgivare phải tuân theo luật lao động như LAS (Luật Anställningsskydd) và có trách nhiệm bảo vệ quyền lợi nhân viên, bao gồm lương, bảo hiểm, giờ làm việc và môi trường công sở. Từ này xuất hiện thường xuyên trên trang việc làm như Arbetsförmedlingen, trong hợp đồng, tài liệu HR, và thảo luận xã hội về điều kiện làm việc.
5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt
Min arbetsgivare erbjuder friskvårdsbidrag till alla anställda.
(Người sử dụng lao động của tôi cung cấp trợ cấp chăm sóc sức khỏe cho tất cả nhân viên.)
En god arbetsgivare ger sina medarbetare möjlighet att utvecklas.
(Một người sử dụng lao động tốt tạo cơ hội phát triển cho nhân viên của mình.)
Det är viktigt att ha bra kommunikation med sin arbetsgivare.
(Quan trọng là phải có sự giao tiếp tốt với người sử dụng lao động của mình.)
Vid sjukdom måste man meddela sin arbetsgivare så snart som möjligt.
(Khi bị ốm, cần thông báo cho người sử dụng lao động càng sớm càng tốt.)
Jag fick ett bra intryck av arbetsgivaren under intervjun.
(Tôi có ấn tượng tốt về người sử dụng lao động trong buổi phỏng vấn.)
Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!
Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Tiếng Thụy Điển- Mỗi Ngày Một Từ








Comments