top of page

Mỗi ngày một từ: Självsäker

Självsäker: tự tin; là tính từ dùng để mô tả người có niềm tin vào khả năng và giá trị của bản thân. Từ này thường mang nghĩa tích cực, thể hiện sự quyết đoán, bình tĩnh và khả năng giao tiếp rõ ràng – đặc biệt trong môi trường xã hội, công việc hoặc khi đối mặt với thử thách.

  • Själv: bản thân; từ thể hiện cái tôi, cá nhân, ý thức về chính mình.

  • Säker: chắc chắn, tự tin; biểu hiện sự ổn định, đáng tin hoặc không nghi ngờ về điều gì đó.

Mỗi ngày một từ: Självsäker


5 ví dụ sử dụng từ này trong tiếng Thụy Điển

  1. Hon gick upp på scenen och talade självsäkert inför publiken.

  2. En självsäker person vågar ta plats och säga sin åsikt.

  3. Jag känner mig mer självsäker nu än för ett år sedan.

  4. Han svarade på frågorna på ett självsäkert sätt.

  5. Det är viktigt att vara självsäker under en arbetsintervju.


Cách từ này được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển:Självsäker là từ phổ biến trong các cuộc trò chuyện về phát triển cá nhân, tâm lý học và công việc. Nó thường được nhắc đến trong môi trường tuyển dụng, đào tạo kỹ năng mềm, hoặc khi đánh giá khả năng lãnh đạo và giao tiếp. Ở Thụy Điển, việc thể hiện bản thân một cách självsäkert nhưng không khoe khoang là một phẩm chất được tôn trọng – sự tự tin đi kèm với sự khiêm tốn là lý tưởng trong văn hóa Thụy Điển.


5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt

  1. Hon gick upp på scenen och talade självsäkert inför publiken.

    (Cô ấy bước lên sân khấu và nói chuyện một cách tự tin trước khán giả.)

  2. En självsäker person vågar ta plats och säga sin åsikt.

    (Một người tự tin dám thể hiện bản thân và nói lên ý kiến của mình.)

  3. Jag känner mig mer självsäker nu än för ett år sedan.

    (Tôi cảm thấy tự tin hơn bây giờ so với một năm trước.)

  4. Han svarade på frågorna på ett självsäkert sätt.

    (Anh ấy trả lời các câu hỏi một cách tự tin.)

  5. Det är viktigt att vara självsäker under en arbetsintervju.

    (Quan trọng là phải tự tin trong một buổi phỏng vấn xin việc.)


Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!

Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Tiếng Thụy Điển- Mỗi Ngày Một Từ

 
 
 

Comments


bottom of page