top of page

Mỗi ngày một từ: Stadsdelen

Stadsdelen: Khu vực (trong thành phố)  Từ này được sử dụng để chỉ một phần cụ thể trong thành phố – có thể là một quận, phường hoặc khu dân cư – thường có đặc điểm riêng về địa lý, văn hóa hoặc hành chính. Từ mang sắc thái trung tính, thông dụng trong giao tiếp, văn viết và trong quy hoạch đô thị.

  • Stads: “thành phố” – yếu tố xác định nơi chốn tổng thể, đóng vai trò bổ nghĩa

  • Delen: “phần/khu vực” – danh từ biểu thị một phần cụ thể của một tổng thể, giữ vai trò chính trong từ ghép

Mỗi ngày một từ: Stadsdelen


5 ví dụ sử dụng Stadsdelen trong tiếng Thụy Điển

  1. Vi bor i den äldsta stadsdelen i Uppsala.

  2. Den nya stadsdelen har många restauranger och butiker.

  3. Göteborg har flera livliga stadsdelen som lockar turister.

  4. Politikerna diskuterade utvecklingen av en nedgången stadsdelen.

  5. En konstfestival hölls i den kulturella stadsdelen under helgen.


Cách Stadsdelen được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển  

Từ này được dùng rộng rãi trong các ngữ cảnh hành chính, quy hoạch đô thị, báo chí, văn viết và giao tiếp hàng ngày. Nó giúp xác định các khu vực cụ thể trong thành phố khi nói về dân cư, kiến trúc, đời sống, sự kiện hoặc các vấn đề xã hội. Từ cũng thường được dùng trong bảng tin địa phương, bản đồ hành chính, hoặc hướng dẫn du lịch.


5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt

  1. Vi bor i den äldsta stadsdelen i Uppsala.

    (Chúng tôi sống ở khu vực lâu đời nhất của thành phố Uppsala.)

  2. Den nya stadsdelen har många restauranger och butiker.

    (Khu vực mới của thành phố có nhiều nhà hàng và cửa hàng.)

  3. Göteborg har flera livliga stadsdelen som lockar turister.

    (Göteborg có nhiều khu vực sôi động thu hút khách du lịch.)

  4. Politikerna diskuterade utvecklingen av en nedgången stadsdelen.

    (Các chính trị gia đã thảo luận về việc phát triển một khu vực đang xuống cấp.)

  5. En konstfestival hölls i den kulturella stadsdelen under helgen.

    (Một lễ hội nghệ thuật đã được tổ chức ở khu vực văn hóa của thành phố vào cuối tuần.)


Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!

Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Tiếng Thụy Điển- Mỗi Ngày Một Từ

 
 
 

Comments


bottom of page