top of page

Mỗi ngày một từ: Bilmärke

Bilmärke: Thương hiệu ô tô  Từ này được sử dụng để diễn tả tên gọi của các hãng sản xuất ô tô, đại diện cho một dòng xe cụ thể với thiết kế, chất lượng và đặc điểm nhận diện riêng. Từ mang sắc thái thương mại, công nghiệp và thường gắn với sự lựa chọn, sở thích hoặc đánh giá về xe.

  • Bil: Xe ô tô – danh từ chỉ phương tiện giao thông cá nhân

  • Märke: Thương hiệu, nhãn hiệu – danh từ chỉ dấu hiệu nhận diện sản phẩm hoặc công ty

Mỗi ngày một từ: Bilmärke


5 ví dụ sử dụng Bilmärke trong tiếng Thụy Điển

  1. Volvo är ett svenskt bilmärke som är känt för säkerhet.

  2. Vilket bilmärke föredrar du när du köper ny bil?

  3. Det finns hundratals olika bilmärken i världen.

  4. BMW är ett tyskt bilmärke med sportig design.

  5. Många bilmärken erbjuder både elbilar och hybridmodeller.


Cách Bilmärke được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển  

Từ này thường xuất hiện trong các cuộc trò chuyện về xe cộ, quảng cáo, bài viết đánh giá xe, hoặc khi người tiêu dùng lựa chọn mua xe. Trong văn viết, bilmärke được dùng trong báo chí chuyên ngành ô tô, tài liệu kỹ thuật, và các trang web bán xe. Trên mạng xã hội, người dùng hay chia sẻ hình ảnh xe kèm theo tên thương hiệu để thể hiện phong cách hoặc sở thích cá nhân.


5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt

  1. Volvo är ett svenskt bilmärke som är känt för säkerhet.

    (Volvo là một thương hiệu ô tô Thụy Điển nổi tiếng về độ an toàn.)


  2. Vilket bilmärke föredrar du när du köper ny bil?

    (Bạn thích thương hiệu ô tô nào khi mua xe mới?)


  3. Det finns hundratals olika bilmärken i världen.

    (Có hàng trăm thương hiệu ô tô khác nhau trên thế giới.)


  4. BMW är ett tyskt bilmärke med sportig design.

    (BMW là một thương hiệu ô tô Đức với thiết kế thể thao.)


  5. Många bilmärken erbjuder både elbilar och hybridmodeller.

    (Nhiều thương hiệu ô tô cung cấp cả xe điện và xe lai.)


Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!

Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Tiếng Thụy Điển- Mỗi Ngày Một Từ 

 
 
 

Comments


bottom of page