top of page

Mỗi ngày một từ: Fritidsintressen

Fritidsintressen: Sở thích trong thời gian rảnh  Từ này được sử dụng để diễn tả các hoạt động mà một người yêu thích và thường thực hiện trong thời gian rảnh rỗi, không liên quan đến công việc hay nghĩa vụ. Từ mang sắc thái cá nhân, thư giãn và phát triển bản thân.

  • Fritid: Thời gian rảnh – danh từ chỉ khoảng thời gian không phải làm việc hoặc học tập

  • Intressen: Sở thích – danh từ số nhiều chỉ những điều mà ai đó quan tâm hoặc yêu thích

Mỗi ngày một từ: Fritidsintressen


5 ví dụ sử dụng Fritidsintressen trong tiếng Thụy Điển

  1. Mina fritidsintressen inkluderar läsning och trädgårdsarbete.

  2. Hon har många kreativa fritidsintressen som målning och stickning.

  3. Vad har du för fritidsintressen?

  4. Yoga har blivit ett populärt fritidsintresse i Sverige.

  5. Genom sina fritidsintressen lär han sig nya saker varje dag.


Cách Fritidsintressen được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển  

Từ này thường xuất hiện trong giao tiếp đời thường khi giới thiệu bản thân, trong hồ sơ xin việc, hoặc khi tham gia các hoạt động cộng đồng. Trong văn viết, fritidsintressen được đề cập trong bài báo, blog cá nhân, hoặc các trang web hướng dẫn tìm sở thích phù hợp. Trên mạng xã hội, người dùng hay chia sẻ hình ảnh và trải nghiệm liên quan đến sở thích như nấu ăn, thể thao, làm vườn, viết lách hoặc thủ công.


5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt

  1. Mina fritidsintressen inkluderar läsning och trädgårdsarbete.

    (Sở thích của tôi bao gồm đọc sách và làm vườn.)


  2. Hon har många kreativa fritidsintressen som målning och stickning.

    (Cô ấy có nhiều sở thích sáng tạo như vẽ tranh và đan len.)


  3. Vad har du för fritidsintressen?

    (Bạn có những sở thích gì trong thời gian rảnh?)


  4. Yoga har blivit ett populärt fritidsintresse i Sverige.

    (Yoga đã trở thành một sở thích phổ biến ở Thụy Điển.)


  5. Genom sina fritidsintressen lär han sig nya saker varje dag.

    (Thông qua sở thích của mình, anh ấy học được những điều mới mỗi ngày.)


Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!

Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Tiếng Thụy Điển- Mỗi Ngày Một Từ 

 
 
 

Comments


bottom of page