top of page

Mỗi ngày một từ: Drömyrke

Drömyrke: Nghề nghiệp mơ ước  Từ này được sử dụng để diễn tả một công việc mà ai đó mong muốn được làm trong tương lai, thường gắn liền với đam mê, sở thích hoặc lý tưởng sống. Từ mang sắc thái cá nhân, định hướng và khát vọng.

  • Dröm: giấc mơ – thành phần chỉ mong muốn hoặc lý tưởng

  • Yrke: nghề nghiệp – thành phần chỉ công việc hoặc lĩnh vực chuyên môn

Mỗi ngày một từ: Drömyrke


5 ví dụ sử dụng Drömyrke trong tiếng Thụy Điển

  1. Mitt drömyrke är att bli läkare och hjälpa människor.

  2. Hon skrev en uppsats om sitt drömyrke som arkitekt.

  3. Många barn drömmer om ett drömyrke inom sport eller musik.

  4. För att nå sitt drömyrke krävs både utbildning och motivation.

  5. Vad är ditt drömyrke och varför vill du ha det?


Cách Drömyrke được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển  

Từ này thường xuất hiện trong các cuộc trò chuyện về định hướng nghề nghiệp, đặc biệt trong giáo dục, tư vấn việc làm hoặc các chương trình truyền cảm hứng. Trong văn viết, drömyrke được đề cập trong bài luận cá nhân, blog phát triển bản thân, hoặc các chiến dịch hướng nghiệp như UR Play – Drömyrket và Arbetsfabriken – Hur man hittar sitt drömyrke. Trên mạng xã hội, người dùng chia sẻ câu chuyện hành trình theo đuổi nghề mơ ước, hình ảnh công việc lý tưởng hoặc video truyền cảm hứng như Hur får jag mitt drömyrke?.


5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt

  1. Mitt drömyrke är att bli läkare och hjälpa människor.

    (Nghề nghiệp mơ ước của tôi là trở thành bác sĩ và giúp đỡ mọi người.)


  2. Hon skrev en uppsats om sitt drömyrke som arkitekt.

    (Cô ấy đã viết một bài luận về nghề nghiệp mơ ước của mình là kiến trúc sư.)


  3. Många barn drömmer om ett drömyrke inom sport eller musik.

    (Nhiều trẻ em mơ về một nghề nghiệp trong lĩnh vực thể thao hoặc âm nhạc.)


  4. För att nå sitt drömyrke krävs både utbildning och motivation.

    (Để đạt được nghề nghiệp mơ ước, cần có cả giáo dục và động lực.)


  5. Vad är ditt drömyrke och varför vill du ha det?

    (Nghề nghiệp mơ ước của bạn là gì và tại sao bạn muốn làm nghề đó?)


Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!

Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Tiếng Thụy Điển- Mỗi Ngày Một Từ 

 
 
 

Comments


bottom of page