top of page

Mỗi ngày một từ: Sekreterarejobb

Sekreterarejobb: Công việc thư ký  Từ này được sử dụng để diễn tả các vị trí công việc liên quan đến hỗ trợ hành chính, quản lý hồ sơ, soạn thảo văn bản, và điều phối lịch làm việc trong văn phòng hoặc tổ chức. Từ mang sắc thái chuyên nghiệp, hỗ trợ và tổ chức.

  • Sekreterare: thư ký – thành phần chỉ người thực hiện công việc hành chính và hỗ trợ

  • Jobb: công việc – thành phần chỉ vị trí nghề nghiệp hoặc nhiệm vụ được giao

Mỗi ngày một từ: Sekreterarejobb


5 ví dụ sử dụng Sekreterarejobb trong tiếng Thụy Điển

  1. Hon har ett sekreterarejobb på en advokatbyrå i Stockholm.

  2. Ett sekreterarejobb kräver noggrannhet och god kommunikationsförmåga.

  3. Jag söker ett sekreterarejobb inom offentlig sektor.

  4. Många sekreterarejobb erbjuder möjlighet till distansarbete.

  5. Han trivs med sitt sekreterarejobb tack vare varierande arbetsuppgifter.


Cách Sekreterarejobb được sử dụng trong thực tế ở Thụy Điển  

Từ này thường xuất hiện trong các trang tuyển dụng như Jobbsafari, Indeed và Jooble. Các công việc thư ký phổ biến bao gồm: thư ký hành chính, thư ký y tế, thư ký pháp lý và thư ký chính trị. Trong văn viết, sekreterarejobb được đề cập trong mô tả công việc, bài viết hướng nghiệp hoặc blog chia sẻ kinh nghiệm làm việc. Trên mạng xã hội, người dùng chia sẻ mẹo tổ chức công việc, hình ảnh góc làm việc và hành trình nghề nghiệp trong vai trò thư ký.


5 bản dịch ví dụ sang tiếng Việt

  1. Hon har ett sekreterarejobb på en advokatbyrå i Stockholm.

    (Cô ấy có một công việc thư ký tại một văn phòng luật ở Stockholm.)


  2. Ett sekreterarejobb kräver noggrannhet och god kommunikationsförmåga.

    (Công việc thư ký đòi hỏi sự cẩn thận và kỹ năng giao tiếp tốt.)


  3. Jag söker ett sekreterarejobb inom offentlig sektor.

    (Tôi đang tìm một công việc thư ký trong khu vực công.)


  4. Många sekreterarejobb erbjuder möjlighet till distansarbete.

    (Nhiều công việc thư ký cho phép làm việc từ xa.)


  5. Han trivs med sitt sekreterarejobb tack vare varierande arbetsuppgifter.

    (Anh ấy hài lòng với công việc thư ký của mình nhờ các nhiệm vụ đa dạng.)


Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!

Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Tiếng Thụy Điển- Mỗi Ngày Một Từ 

 
 
 

Comments


bottom of page