top of page

Olle berättar om sitt rum

Đọc Hiểu

A1

822

từ

Câu hỏi

5

Thời gian

5

​phút 

Đáp án và Giải thích
1. Đáp án: b
Giải thích: Olle sống cùng mẹ và chú chó của mình. Trích dẫn: "Jag bor i en lägenhet tillsammans med min mamma och min hund." .
2. Đáp án: c
Giải thích: Phòng của cậu ấy nằm ở tầng một, ngay cạnh nhà bếp. Trích dẫn: "Mitt rum ligger på första våningen bredvid köket." .
3. Đáp án: d
Giải thích: Olle dùng bàn học để chơi game hoặc làm bài tập về nhà. Trích dẫn: "Jag använder skrivbordet när jag spelar spel eller gör mina läxor." .
4. Đáp án: b
Giải thích: Phía trên giường có treo hai tấm áp phích cầu thủ bóng đá yêu thích của cậu ấy. Trích dẫn: "...ovanför sängen hänger två affischer av mina favoritfotbollsspelare." .
5. Đáp án: c
Giải thích: Olle không có TV trong phòng, nhưng cậu ấy có một dàn âm thanh nhỏ để nghe nhạc. Trích dẫn: "Jag har ingen TV i mitt rum, men jag har en liten stereo..." .

----------------------------------

Học từ mới cho bài đọc -> Link A1.02

Bài nghe cùng chủ đề -> Link A1.02

Câu hỏi :

2001_A1 bai 1_Bing.jpg

Fråga 1: Vem bor Olle tillsammans med?
a. Med sin pappa och sin syster
b. Med sin mamma och sin hund
c. Med sin mormor
d. Han bor ensam .
Fråga 2: Var ligger Olles rum?
a. På andra våningen
b. Bredvid vardagsrummet
c. På första våningen bredvid köket
d. I källaren .
Fråga 3: Vad gör Olle vid sitt skrivbord?
a. Han tittar på TV
b. Han äter middag
c. Han sover
d. Han spelar spel eller gör läxor .
Fråga 4: Vad hänger ovanför sängen?
a. En tavla
b. Två affischer av fotbollsspelare
c. En klocka
d. En spegel .
Fråga 5: Vad har Olle istället för en TV i sitt rum?
a. En dator
b. En surfplatta
c. En liten stereo
d. En radio

Đáp án (nhấn Read More)

Đáp án và Giải thích 1.Đáp án: b Giải thích: Olle sống cùng mẹ và chú chó của mình. Trích dẫn: "Jag bor i en lägenhet tillsammans med min mamma och min hund." . 2.Đáp án: c Giải thích: Phòng của cậu ấy nằm ở tầng một, ngay cạnh nhà bếp. Trích dẫn: "Mitt rum ligger på första våningen bredvid köket." . 3.Đáp án: d Giải thích: Olle dùng bàn học để chơi game hoặc làm bài tập về nhà. Trích dẫn: "Jag använder skrivbordet när jag spelar spel eller gör mina läxor." . 4.Đáp án: b Giải thích: Phía trên giường có treo hai tấm áp phích cầu thủ bóng đá yêu thích của cậu ấy. Trích dẫn: "...ovanför sängen hänger två affischer av mina favoritfotbollsspelare." . 5.Đáp án: c Giải thích: Olle không có TV trong phòng, nhưng cậu ấy có một dàn âm thanh nhỏ để nghe nhạc. Trích dẫn: "Jag har ingen TV i mitt rum, men jag har en liten stereo..." .

----------------------------------

Học từ mới cho bài đọc -> Link A1.02

Bài nghe cùng chủ đề -> Link A1.02

bottom of page