top of page

En dag på stranden

Đọc Hiểu

A1

811

từ

Câu hỏi

5

Thời gian

5

​phút 

Đáp án và Giải thích
1. Đáp án: b
Giải thích: Bãi biển họ chọn nằm cạnh một hồ nước, cách nhà khoảng 15 phút. Trích dẫn: "Stranden de valde ligger vid en sjö, ungefär 15 minuter från deras hem." .
2. Đáp án: c
Giải thích: Bài đọc liệt kê khăn tắm, kem chống nắng và đồ bơi. Không nhắc đến máy tính. Trích dẫn: "De packade sina väskor med handdukar, solkräm, och badkläder." .
3. Đáp án: c
Giải thích: Anna bắt đầu bằng việc đọc một cuốn sách. Trích dẫn: "Anna började med att läsa en bok..." .
4. Đáp án: d
Giải thích: Họ mang theo bánh mì kẹp và trái cây để ăn trưa. Trích dẫn: "De hade tagit med sig smörgåsar och frukt." .
5. Đáp án: c
Giải thích: Vào buổi chiều, họ chơi quần vợt bãi biển và xây lâu đài cát. Trích dẫn: "På eftermiddagen, spelade de strandtennis och byggde ett sandslott."

----------------------------------

Học từ mới cho bài đọc -> Link A1.03

Bài nghe cùng chủ đề -> Link A1.03

Câu hỏi :

2001_A1 bai 1_Bing.jpg

Fråga 1: Var ligger stranden som de besöker?
a. Vid havet, långt hemifrån
b. Vid en sjö, 15 minuter hemifrån
c. Mitt i staden
d. Vid en flod .
Fråga 2: Vad packade de INTE i väskan?
a. Handdukar
b. Solkräm
c. Dator
d. Badkläder .
Fråga 3: Vad gjorde Anna när de kom fram?
a. Hon tog ett dopp
b. Hon spelade tennis
c. Hon läste en bok
d. Hon åt lunch .
Fråga 4: Vad åt de till lunch?
a. Pizza och läsk
b. Hamburgare
c. Glass
d. Smörgåsar och frukt .
Fråga 5: Vad gjorde de på eftermiddagen?
a. De sov i solen
b. De åkte hem direkt
c. De spelade strandtennis och byggde sandslott
d. De fiskade

Đáp án (nhấn Read More)

Đáp án và Giải thích 1.Đáp án: b Giải thích: Bãi biển họ chọn nằm cạnh một hồ nước, cách nhà khoảng 15 phút. Trích dẫn: "Stranden de valde ligger vid en sjö, ungefär 15 minuter från deras hem." . 2.Đáp án: c Giải thích: Bài đọc liệt kê khăn tắm, kem chống nắng và đồ bơi. Không nhắc đến máy tính. Trích dẫn: "De packade sina väskor med handdukar, solkräm, och badkläder." . 3.Đáp án: c Giải thích: Anna bắt đầu bằng việc đọc một cuốn sách. Trích dẫn: "Anna började med att läsa en bok..." . 4.Đáp án: d Giải thích: Họ mang theo bánh mì kẹp và trái cây để ăn trưa. Trích dẫn: "De hade tagit med sig smörgåsar och frukt." . 5.Đáp án: c Giải thích: Vào buổi chiều, họ chơi quần vợt bãi biển và xây lâu đài cát. Trích dẫn: "På eftermiddagen, spelade de strandtennis och byggde ett sandslott."

----------------------------------

Học từ mới cho bài đọc -> Link A1.03

Bài nghe cùng chủ đề -> Link A1.03

bottom of page