top of page

Karin är min bästa vän

Đọc Hiểu

A1

828

từ

Câu hỏi

5

Thời gian

5

​phút 

Đáp án và Giải thích
1. Đáp án: b
Giải thích: Lisa đã biết Karin từ khi họ bắt đầu học cùng lớp cách đây ba năm. Trích dẫn: "...jag har känt henne sedan vi började i samma klass för tre år sedan."
2. Đáp án: c
Giải thích: Karin được mô tả là có mái tóc vàng và đôi mắt màu xanh lá cây. Trích dẫn: "Karin har blont hår och gröna ögon." .
3. Đáp án: c
Giải thích: Cô ấy yêu thích bóng đá và thích đọc sách, đặc biệt là thể loại giả tưởng (fantasy). Trích dẫn: "...älskar att spela fotboll. Hon gillar också att läsa böcker, särskilt fantasy." .
4. Đáp án: b
Giải thích: Một thứ mà cô ấy không thích là bông cải xanh (súp lơ xanh). Trích dẫn: "Något som hon inte tycker om är broccoli." .
5. Đáp án: c
Giải thích: Karin thường giúp Lisa làm bài tập tiếng Anh khi Lisa gặp khó khăn. Trích dẫn: "Hon brukar hjälpa mig med engelskaläxorna när jag har svårt att förstå."

----------------------------------

Học từ mới cho bài đọc -> Link A1.04

Bài nghe cùng chủ đề -> Link A1.04

Câu hỏi :

2001_A1 bai 1_Bing.jpg

Fråga 1: Hur länge har Lisa och Karin känt varandra?
a. I ett år
b. I tre år
c. Sedan de var små barn
d. I tio år .
Fråga 2: Hur ser Karin ut?
a. Hon har mörkt hår och bruna ögon
b. Hon är lång och smal
c. Hon har blont hår och gröna ögon
d. Hon har rött hår och blåa ögon .
Fråga 3: Vilka intressen har Karin?
a. Hon gillar att simma och rita
b. Hon spelar piano
c. Hon spelar fotboll och läser fantasyböcker
d. Hon gillar bara att baka .
Fråga 4: Vad gillar Karin INTE att äta?
a. Kladdkaka
b. Broccoli
c. Choklad
d. Äpplen .
Fråga 5: I vilket ämne hjälper Karin Lisa med läxorna?
a. Matematik
b. Svenska
c. Engelska
d. Historia

Đáp án (nhấn Read More)

Đáp án và Giải thích 1.Đáp án: b Giải thích: Lisa đã biết Karin từ khi họ bắt đầu học cùng lớp cách đây ba năm. Trích dẫn: "...jag har känt henne sedan vi började i samma klass för tre år sedan." 2.Đáp án: c Giải thích: Karin được mô tả là có mái tóc vàng và đôi mắt màu xanh lá cây. Trích dẫn: "Karin har blont hår och gröna ögon." . 3.Đáp án: c Giải thích: Cô ấy yêu thích bóng đá và thích đọc sách, đặc biệt là thể loại giả tưởng (fantasy). Trích dẫn: "...älskar att spela fotboll. Hon gillar också att läsa böcker, särskilt fantasy." . 4.Đáp án: b Giải thích: Một thứ mà cô ấy không thích là bông cải xanh (súp lơ xanh). Trích dẫn: "Något som hon inte tycker om är broccoli." . 5.Đáp án: c Giải thích: Karin thường giúp Lisa làm bài tập tiếng Anh khi Lisa gặp khó khăn. Trích dẫn: "Hon brukar hjälpa mig med engelskaläxorna när jag har svårt att förstå."

----------------------------------

Học từ mới cho bài đọc -> Link A1.04

Bài nghe cùng chủ đề -> Link A1.04

bottom of page